Thư viện câu hỏi đề thi

  • (ID: 157053) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,03 mol Cu và 0,09 mol Mg vào dung dịch chứa 0,07 mol KNO3 và 0,16 mol H2SO4 loãng thì thu được dung dịch chỉ chứa các muối sunfat trung hòa và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm các oxit của nitơ có tỉ khối so với H2 là x. Giá trị của x là 

    Chi tiết


  • (ID: 157052) Tiến hành điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 bằng điện cực trơ đến khi khối lượng dung dịch giảm 16 gam thì dừng điện phân. Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí H2 thoát ra, đồng thời khối lượng thanh kim loại không đổi so với trước phản ứng. Giá trị a là

    Chi tiết


  • (ID: 157051) Cho x mol hỗn hợp hai kim loại M và N tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3, tỉ lệ x : y = 8 : 25. Kết thúc phản ứng thu được khí Z và dung dịch chỉ chứa các ion M2+, N3+, NO3-, trong đó số mol ion NO3- gấp 2,5 lần tổng số mol ion kim loại. Khí Z là

    Chi tiết


  • (ID: 157050) Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit Z (C11HnOmNt). Đun nóng 56,84 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 2,31 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 46,64 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

    Chi tiết


  • (ID: 157049) Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E băng O2, thu được 0,37 mol H2O. Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam. Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? 

    Chi tiết


  • (ID: 157048) Hỗn hợp A gồm MgO, Fe2O3, FeS, FeS2. Người ta hòa tan hoàn toàn m gam A trong H2SO4 đặc nóng dư thu SO2, dung dịch sau phản ứng chứa 155m/67 gam muối. Mặt khác hòa tan m gam A trên vào HNO3 đặc nóng dư thu được 0,64 mol hỗn hợp khí SO2, NO2 có tổng khối lượng là 29,8g, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,44g muối. Biết trong A oxi chiếm 10m/67 về khối lượng. Phần trăm khối lượng FeS trong A gần nhất với 

    Chi tiết


  • (ID: 157047)

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.

    (b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

    (c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím.

    (d) Tristearin có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to).

    (e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.

    (g) Anilin là chất lỏng, hầu như không tan trong nước.

    Số phát biểu đúng là

    Chi tiết


  • (ID: 157046) Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, C6H5ONa (dung dịch), NaOH (dung dịch), CH3COOH (dung dịch), HCl (dung dịch loãng). Cho từng cặp chất tác dụng với nhau ở điêu kiện thích hợp, số cặp chất có phản ứng xảy ra là

    Chi tiết


  • (ID: 157045)

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.

    (b) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.

    (c) Poli isopren là hiđrocacbon.

    (d) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala.

    (e) Tơ nilon-6,6 được trùng hợp bởi hexametylendiamin và axit adipic.

    (g) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn

    Số phát biểu đúng là

    Chi tiết


  • (ID: 157044) Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm metyl axetat và etyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là 

    Chi tiết